TẤM PIN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI CANADIAN 450W
TẤM PIN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI CANADIAN 450W

TẤM PIN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI CANADIAN 450W

Mã sản phẩm CS3W - 450MS
Bảo hành 12 năm, bảo hành hiệu suất lên 25 năm
Thương hiệu CANADIAN - CANADA SX TẠI TRUNG QUỐC
Lượt xem 2857
Giá 3,060,000 đ
Mô tả ngắn Trong tất cả các thương hiệu pin năng lượng mặt trời mà BQ SOLAR cung cấp, thì tấm pin điện mặt trời canadian 445W là thương hiệu chúng tôi luôn muốn đề cập đến cho quý khách hàng, vì tấm pin điện năng lượng mặt trời canadian này đảm bảo các tiêu chí về hiệu suất, chi phí, chất lượng, cũng như các chế độ bảo hành bảo dưỡng khác. hãy cùng BQ SOLAR tìm hiểu cặn kẻ hãng pin năng lượng mặt trời canadian nhé.
Thông tin sản phẩm

Pin mặt trời canadian 445W hội tụ những công nghệ đỉnh cao

Tấm pin này được trang bị những công nghệ tối tân nhất hiện nay trong lĩnh vực điện năng lượng mặt trời. Dưới đây là bốn công nghệ đã làm nên danh tiếng của dòng sản phẩm này: 

- Half-cut cells: Với công nghệ này, các cell pin được cắt đôi đi, do đó số lượng cell pin hoạt động độc lập sẽ tăng lên thành gấp đôi, từ 72 thành 144 cell pin trên cùng một kích thước tấm pin. Nhờ đó giảm dòng điện giúp tấm pin mát hơn khi hoạt động, qua đó tăng hiệu quả chuyển đổi quang năng. Bên cạnh đó, những yếu tố này còn giúp tấm pin có tuổi thọ cao hơn so với thông thường.
- PERC: Công nghệ PERC là viết tắt của Passivated Emitter and Rear Cell. PERC giúp cải thiện hiệu suất của tấm pin bằng cách cho phép các electron di chuyển dễ dàng hơn đồng thời tăng độ phản xạ ánh sáng ở mặt sau của cell pin mặt trời, giúp chuyển hóa lượng quang năng lớn hơn so với thông thường.
- Multi Busbars: Busbar có vai trò là đường chính dẫn các electron từ cell pin ra mạch ngoài tạo thành dòng điện. Với một cell pin có nhiều busbar, các electron dễ dàng tập trung để tạo thành dòng điện hơn. Vì thế tấm pin sử dụng nhiều dây kim loại mảnh để dẫn dòng điện sẽ ổn định và ít bị tiêu hao hơn.
- Chia đôi tấm pin: Công nghệ này chia đôi tấm pin thành 2 phần độc lập. Thay vì loại truyền thống, nếu một phần diện tích tấm pin này bị che bóng, cả tấm pin đó sẽ bị ảnh hưởng. Thì nay, mức độ ảnh hưởng sẽ được giảm xuống một nửa, do tấm pin đã được cắt thành 2 phần để hoạt động độc lập.

Cùng truy cập vào đây thể có thêm đánh về về pin canadian nhé cả nhà

Và nếu bạn đang băn khoăn không biết phải chọn loại pin nào thì vào đây nhé

Thông số kỹ thuật
Thông số điều kiện chuẩn
CS3W 430MS 435MS 440MS 445MS
Công suất cực đại (Pmax) 430 W 435 W 440 W 445 W
Điện áp tại điểm công suất đỉnh (Vmp) 39.7 V 39.9 V 40.1 V 40.3 V
Dòng điện tại công suất đỉnh (Imp) 10.84 A 10.91 A 10.98 A 11.05 A
Điện áp hở mạch (Voc) 47.9 V 48.1 V 48.3 V 48.5 V
Dòng điện ngắn mạch (Isc) 11.42 A 11.47 A 11.53 A 11.59 A
Hiệu suất quang năng mô-dun 19.46% 19.69% 19.92% 20.14%
Ngưỡng nhiệt độ vận hành -40oC~+85oC
Ngưỡng điện áp cực đại 1000 V (IEC/UL) hoặc 1500 V (IEC/UL)
Tiêu chuẩn chống cháy Lọai 1 (UL 1703) hoặc Hạng C (IEC 61730)
Dòng cực đại cầu chì 20 A
Phân loại Hạng A
Dung sai công suất 0 ~ +5 W
*Trong điều kiện tiêu chuẩn, bức xạ mặt trời là 1000 W/m2, áp suất khí quyển 1.5 AM, nhiệt độ môi trường là 25oC
Thông số kỹ thuật điều kiện thường
CS3W 430MS 435MS 440MS 445MS
Công suất cực đại (Pmax) 320 W 324 W 328 W 331 W
Điện áp tại điểm công suất đỉnh (Vmp) 36.9 V 37.1 V 37.3 V 37.5 V
Dòng điện tại công suất đỉnh (Imp) 8.67 A 8.73 A 8.79 A 8.84 A
Điện áp mạch hở (Voc) 44.9 V 45.1 V 45.3 V 45.5 V
Dòng điện ngắn mạch (Isc) 9.21 A 9.25 A 9.3 A 9.35 A
*Trong điều kiện bình thường, bức xạ mặt trời là 800 W/m2, áp suất khí quyển 1.5 AM, nhiệt độ môi trường là 20oC, tốc độ gió 1m/s
Thông số kỹ thuật cơ khí
Loại tế bào quang điện Mono-crystalline
Số lượng cell 144 [2 X (12 X 6) ]
Kích thước 2108 X 1048 X 40 mm (83.0 X 41.3 X 1.57 in)
Cân nặng 24.9 kg (54.9 lbs)
Kính mặt trước Kính cường lực 3.2 mm
Chất liệu khung Nhôm anode hóa, gia cường bằng thanh ngang
Hộp đấu dây IP68, 3 đi-ốt bypass
Cáp điện 4 mm2 (IEC), 12 AWG (UL)
Chiều dài dây (kể cả đấu nối) Dọc : 500 mm (19.7 in) (+) / 350mm (13.8 in) (-); Ngang: 1400mm (55.1 in); Đấu nhảy bước: 1670 mm (65.7 in)
Jack kết nối T4 series / H4 UTX / MC4-EVO2
Quy cách đóng gói 27 tấm / pallet
Số tấm trong container 594 tấm
Thông số nhiệt độ
Hệ số suy giảm công suất -0.36 % / oC
Hệ số suy giảm điện áp -0.29 % / oC
Hệ số suy giảm dòng điện 0.05 % / oC
Nhiệt độ vận hành của cell 41 +/- 3 oC
Tiêu chuẩn chất lượng
Chứng chỉ  IEC 61215 / IEC 61730: VDE / CE / MCS / CEC AU
UL 1703 / IEC 61215 performance: CEC listed (US) / FSEC (US Florida)
UL 1703: CSA / IEC61701 ED2: VDE / IEC62716: VDE / IEC60068-2-68: SGS
Take-e-way
 
Tài liệu sản phẩm